D
Dicread
Trang chủTừ điểnRremunerative

remunerative

có lợi nhuận
Tính từ
So sánh hơn: more remunerativeSo sánh nhất: most remunerative

remunerative là mt tính tmang sc thái trang trng, dùng để mô tmt công vic, mt vtrí hoc mt hot động đầu tư có khnăng mang li li nhun hoc cung cp mt khon thù lao tài chính xng đáng. Đim mu cht ca tnày là nhn mnh vào kết qutài chính thu được tnlc hoc vn bra.

Ý nghĩa

Tính từcó lợi nhuận

Mang lại lợi nhuận hoặc cung cấp một khoản thù lao về tài chính

The new consultancy role proved to be highly remunerative for the retired executive.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi