D
Dicread

penchant

sở thích
Danh từ
Số nhiều: penchants

penchant tả một sự yêu thích mạnh mẽ, thường một xu hướng tự nhiên hoặc thói quen khó bỏ đối với một hoạt động hoặc sự vật cụ thể. Từ này mang sắc thái trang trọng hơn so với like hoặc fondness thường ám chỉ một thiên hướng mang tính nhân, đôi khi những sở thích hơi kỳ lạ hoặc không phổ biến.

Ý nghĩa

Danh từsở thích

Một sự yêu thích mạnh mẽ hoặc theo thói quen đối với một điều gì đó, hoặc một xu hướng làm một việc gì đó

He has a penchant for expensive cigars.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi