pander
chiều theo / môi giới mại dâm
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: panderedPhân từ 2: panderedV-ing: pandering
pander mang một sắc thái tiêu cực mạnh mẽ, ám chỉ việc một người cố tình làm hài lòng hoặc đáp ứng những mong muốn, sở thích thấp hèn, thiếu đạo đức hoặc phi lý của người khác chỉ để đạt được lợi ích cá nhân. Thay vì là sự tử tế hay lòng tốt, pander gợi lên sự giả tạo, hèn nhát hoặc sự thỏa hiệp về mặt đạo đức.
Ý nghĩa
Ngoại động từchiều theo
[~ to someone][~ to something]
Thỏa mãn hoặc nuông chiều một ham muốn hoặc thói quen vô đạo đức hoặc gây khó chịu, thường là để giành lấy sự ủng hộ hoặc lợi nhuận