D
Dicread
Trang chủTừ điểnOouterwear

outerwear

quần áo ngoài
Danh từ

outerwear dùng để chcác loi trang phc mc ngoài cùng, có chc năng chính là bo vngười mc khi các tác động ca môi trường như mưa, gió, tuyết hoc cái lnh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "qun áo ngoài", nhưng tùy vào ngcnh cthmà người dùng có thdch linh hot thànho khoác" hoc "đồ mc ngoài".

Skhác bit vngnghĩa

Mt đim quan trng cn lưu ý là outerwear là mt thut ngbao quát (umbrella term), bao gm nhiu loi trang phc khác nhau như áo khoác (coats), áo gió (jackets), áo choàng (capes) hay thm chí là qun chng thm nước. Vì vy, khi dch sang tiếng Vit, nếu bn chdùng từ "áo khoác", bn có thvô tình bsót các loi trang phc không phi là áo (như qun mc ngoài). Để chính xác nht, hãy sdng cm từ "qun áo ngoài" khi mun nói đến toàn bdanh mc sn phm này.

Đúng: outerwear (qun áo ngoài) bao gm cả áo khoác và qun chng tuyết.
Chưa chính xác: outerwear chỉ đơn thun là nhng chiếc áo khoác.

Phân bit vi các loi trang phc khác

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln outerwear vi clothing hoc apparel. Trong khi clothing là tchung nht cho tt cmi thmc trên người, thì outerwear chgii hnlp ngoài cùng. Nó đối lp vi undergarments (đồ lót) hoc base layers (lp áo mc sát thân).

Mt lưu ý nhvmt ngpháp: outerwear là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên thêm "s" vào sau tnày hoc dùng mo từ "a" trc tiếp phía trước. Thay vào đó, nếu mun đếm, hãy sdng các cm tnhư a piece of outerwear hoc items of outerwear.

an outerwear / outerwears
some outerwear / a piece of outerwear

Ý nghĩa

Danh từquần áo ngoài

Loại trang phục được thiết kế để mặc bên ngoài các lớp quần áo khác, đặc biệt là để bảo vệ cơ thể trước thời tiết

He bought a new set of waterproof outerwear for his hiking trip.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi