D
Dicread
Trang chủTừ điểnOobliviousness

obliviousness

sự không hay biết
Danh từ

obliviousness mô tmt trng thái tâm lý khi mt người hoàn toàn không nhn thc được, không chú ý hoc pht lnhng svic, cm xúc hoc tình hung đang din ra xung quanh họ. Đim mu cht ca tnày là sthiếu ht nhn thc mt cách thụ động; người đó không cố ý lờ đi mà đơn gin là không hhay biết. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "skhông hay biết" hoc "svô tâm/vô ý" tùy vào ngcnh.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit obliviousness vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

obliviousness so vi ignorance: Trong khi ignorance thường chsthiếu kiến thc hoc thiếu thông tin vmt chủ đề nào đó (thiếu hiu biết), thì obliviousness nhn mnh vào vic thiếu schú ý đối vi môi trường hin ti hoc tình hung tc thi. Ví dụ, mt người có thcó kiến thc sâu rng nhưng vn rơi vào trng thái obliviousness nếu hquá mi mê suy nghĩ mà không nhn ra ai đó đang gi mình.

obliviousness so vi indifference: indifference là sthờ ơ, mt thái độ chủ động không quan tâm dù biết rõ svic. Ngược li, obliviousness là trng thái không biết, không nhn thc được.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln vi sự "vô tâm" theo nghĩa tiêu cc (cố ý gây tn thương). Tuy nhiên, obliviousness thường mang sc thái trung tính hoc mô tmt sngây ngô, thiếu quan sát hơn là ác ý.

Sai: Dùng obliviousness để chmt người ctình pht lli khuyên ca bn.
✅ Đúng: Dùng obliviousness khi mt người không nhn ra mi người xung quanh đang tc gin vì hquá tp trung vào vic riêng.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính toblivious đi kèm vi gii tof hoc to (ví dụ: oblivious to the danger - không hay biết vmi nguy him).

Ý nghĩa

Danh từsự không hay biết

Trạng thái không nhận thức được hoặc phớt lờ những gì đang diễn ra xung quanh

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi