D
Dicread
Trang chủTừ điểnOobdurate

obdurate

ngoan cố / vô cảm
Tính từ
So sánh hơn: more obdurateSo sánh nhất: most obdurate

obdurate mô tmt trng thái cng nhc, không lay chuyn, thường mang sc thái tiêu cc. Tnày không chỉ đơn thun là skiên định trong chính kiến mà còn hàm ý mt sbướng bnh đến mc cc đoan, thiếu lòng trcn hoc tchi lng nghe lý lvà li cu xin ca người khác.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit obdurate vi các tcó nghĩa tương tnhưng mang sc thái khác nhau:

stubborn: Đây là tphbiến nht để chsbướng bnh. Nó có thmang nghĩa trung lp hoc hơi tiêu cc, dùng cho cnhng tình hung đời thường (ví dụ: mt đứa trkhông chu ăn rau).
obstinate: Mang sc thái tiêu cc hơn stubborn, chsngoan cmt cách vô lý, gây khó chu cho người xung quanh.
obdurate: Là mc độ cao nht và nng nnht. Nó thường gn lin vi sự "chai sn" vcm xúc hoc đạo đức. Khi mt người được mô tlà obdurate, hkhông chbướng bnh mà còn nhn tâm, không thblay động bi shi li hay ni đau ca người khác.

Ngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các văn bn trang trng, văn hc hoc bi cnh pháp lý và tôn giáo.

Ví dvsngoan cố: an obdurate refusal (mt stchi khăng khăng/ngoan cố).
Ví dvsnhn tâm: an obdurate heart (mt trái tim chai sn/nhn tâm).

Vmt ngpháp, obdurate là mt tính tdùng để mô ttính cách con người hoc đặc đim ca mt hành động, quyết định.

Ý nghĩa

Tính từngoan cố

Kiên quyết từ chối thay đổi ý kiến hoặc hành động, đặc biệt là trước những lời thuyết phục hoặc cầu xin

The defendant remained obdurate despite the judge's warnings.

Tính từvô cảm

chai sạn về mặt cảm xúc, đặc biệt là đối với nỗi đau của người khác; thiếu lòng trắc ẩn hoặc sự thương hại

He showed an obdurate indifference to the plight of the refugees.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi