D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmonocular

monocular

đơn nhãn / ống nhòm một mắt
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: monoculars

monocular một thuật ngữ chuyên môn được sử dụng chủ yếu trong hai lĩnh vực: y khoa (nhãn khoa) quang học. Điểm mấu chốt để hiểu từ này tiền tố mono- (nghĩa một) ocular (liên quan đến mắt). Khi dịch sang tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh từ này sẽ mang nghĩa "đơn nhãn" hoặc "ống nhòm một mắt".

Sự khác biệt về ngữ cảnh sử dụng

Trong y khoa, monocular tả trạng thái thị giác chỉ xảy ra một mắt. Điều này thường dùng để chỉ các tình trạng bệnh hoặc khi một người chỉ khả năng nhìn bằng một mắt. dụ, cụm từ monocular vision (thị giác đơn nhãn) đối lập hoàn toàn với binocular vision (thị giác hai mắt), vốn khả năng phối hợp cả hai mắt để tạo ra chiều sâu hình ảnh ba chiều.

Trong quang học, monocular dùng để chỉ một thiết bị quan sát chỉ một thấu kính. Người học tiếng Anh cần phân biệt monocular với binoculars (ống nhòm hai mắt). Mặc cả hai đều dùng để nhìn xa, nhưng monocular nhỏ gọn hơn chỉ dùng một mắt để nhìn, trong khi binoculars yêu cầu dùng cả hai mắt.

Các lưu ý về nhầm lẫn thường gặp

Một sai lầm phổ biến của người học nhầm lẫn giữa monocular các từ tả sự đơn độc hoặc đơn lẻ khác. Hãy nhớ rằng monocular luôn gắn liền với thị giác hoặc thiết bị quang học.

Không dùng monocular để tả một người đơn hoặc một vật đơn lẻ không liên quan đến mắt.
Sử dụng monocular khi nói về thiết bị: a powerful monocular (một chiếc ống nhòm một mắt mạnh mẽ).
Sử dụng monocular khi nói về y tế: monocular blindness ( một mắt).

Đặc điểm ngữ pháp

Từ này thể đóng vai trò một tính từ ( tả đặc điểm) hoặc một danh từ (chỉ thiết bị). Khi danh từ, danh từ đếm được, vậy bạn cần sử dụng mạo từ a hoặc an khi số ít.

Countable when referring to the handheld optical device. Uncountable when used as an adjective to describe a medical condition of vision.

Ý nghĩa

Tính từđơn nhãn

Liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi thị lực chỉ ở một mắt

The patient suffered from monocular blindness after the accident.

Danh từống nhòm một mắt

Một dụng cụ quang học bao gồm một thấu kính đơn để quan sát các vật thể ở xa

He used a small monocular to spot the bird in the tree.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi