D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmaven

maven

chuyên gia
Danh từ
Số nhiều: mavens

maven dùng để chmt người không chcó kiến thc sâu rng mà còn có nim đam mê mãnh lit trong vic tích lũy và chia skiến thc đó vi người khác. Đim khác bit ct lõi gia maven và expert là trong khi expert nhn mnh vào trình độ chuyên môn, bng cp hoc knăng thc hành chính xác, thì maven mang sc thái ca mt "người sành si" hoc "người am hiu" mt cách tnhiên, thường là do sthích cá nhân và stò mò.

Ý nghĩa

Danh từchuyên gia

Một người là chuyên gia hoặc người am hiểu tường tận trong một lĩnh vực hoặc hoạt động cụ thể

He is a well-known tech maven who can explain any gadget.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi