D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmalefactor

malefactor

kẻ thủ ác
Danh từ
Số nhiều: malefactors

malefactor là mt tmang sc thái trang trng và có tính cht pháp lý hoc văn chương, dùng để chmt người thc hin hành vi sai trái hoc phm ti. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "kthủ ác" hoc "kphm ti", nhưng nó gi lên hìnhnh mt người ctình gây ra điu ác hoc vi phm pháp lut mt cách nghiêm trng hơn là nhng tthông dng như criminal (ti phm) hay wrongdoer (người làm sai).

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Đim khác bit ln nht gia malefactor và criminal nmmc độ trang trng. Trong khi criminal là thut ngphbiến dùng trong đời sng hàng ngày và báo chí để chbt kai vi phm pháp lut, thì malefactor thường xut hin trong các văn bn cổ, văn chương hoc các cuc tho lun triết hc về đạo đức và ti li. Tnày nhn mnh vào bn cht "gây hi" (mal- nghĩa là xuc, factor nghĩa là tác nhân/người thc hin).

Ví dụ: Thay vì nói "The criminal was arrested" (Ti phm đã bbt) trong mt báo cáo cnh sát, mt tác gitiu thuyết có thviết "The malefactor finally met his doom" (Kthủ ác cui cùng đã gp phi kết cc bi thm) để tăng tính kch tính và trang trng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn lưu ý phân bit malefactor vi mt stdgây nhm ln:

benefactor: Đây là ttrái nghĩa hoàn toàn. Nếu malefactor là kgây hi, thì benefactor là "ân nhân" hoc "người làm tthin" (người mang li li ích cho người khác).
wrongdoer: Tnày có nghĩa rng hơn và nhhơn, dùng để chbt kai làm điu gì đó sai trái, kcnhng li nhkhông vi phm pháp lut. Trong khi đó, malefactor thường gn lin vi nhng hành vi gây hi nghiêm trng hoc ti ác.

Lưu ý vngpháp

malefactor là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo ngcnh ca câu. Vì đây là tvng cao cp, hãy tránh sdng nó trong các cuc hi thoi thân mt hàng ngày để tránh cm giác quá cng nhc hoc không tnhiên.

Ý nghĩa

Danh từkẻ thủ ác

Một người phạm tội hoặc thực hiện một hành vi sai trái nào đó

The police are searching for the malefactor responsible for the robbery.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi