D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlouver

louver

cửa chớp
[C] Đếm được
Số nhiều: louvers

louver (hoc louvre) dùng để chcác hthng thanh nan nghiêng, thường được lp trên ca sổ, ca thông gió hoc mái che. Mc đích chính ca thiết kế này là cho phép không khí lưu thông và ánh sáng xuyên qua, nhưng đồng thi ngăn chn nước mưa hoc ánh nng trc tiếp chiếu vào bên trong. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ca chp" hoc "lam gió".

Phân bit vi các loi ca khác

Người hc cn phân bit louver vi shutter (ca chp đóng mở). Trong khi shutter thường là nhng tm panel đặc có thể đóng kín hoàn toàn để che chn, thì louver li có cu to là các nan cố định hoc điu chnh được vi các khe hvĩnh vin để thông gió.

Ví dụ: Mt chiếc louver trên ca sphòng tm giúp hơi nước thoát ra ngoài liên tc, trong khi mt chiếc shutter được đóng li để đảm bo sriêng tư tuyt đối.

Ngcnh sdng và lưu ý kthut

Trong kiến trúc và xây dng, louver không chxut hinca smà còncác hthng điu hòa không khí (HVAC) hoc vmáy móc công nghip để tn nhit. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào vtrí lp đặt mà bn có thchn tngphù hp:

Nếu là ca sgtruyn thng: dùng "ca chp".
Nếu là các thanh nhôm trong công nghip hoc xây dng hin đại: dùng "lam gió" hoc "ca chp nhôm".

Đặc đim ngpháp

louver là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt hthng gm nhiu nan, người ta thường dùng snhiu louvers hoc dùng louver như mt tính tbnghĩa cho mt danh tkhác (ví dụ: louvered door - ca có nan chp).

Countable when referring to a single slat or a specific ventilation unit.

Ý nghĩa

Danh từcửa chớp

Một thanh hoặc lá chắn nghiêng được sử dụng để cho không khí và ánh sáng đi vào trong khi ngăn nước mưa

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi