D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlilac

lilac

hoa tử đinh hương / màu tím nhạt / màu tử đinh hương
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: lilacs

lilac trước hết được dùng để chmt loi cây bi có hoa thơm ngát, thường xut hin trong văn chương và thơ ca để gi lên vẻ đẹp ca mùa xuân và skhi đầu mi. Khi đóng vai trò là tính từ, lilac mô tmt sc độ cthca màu tím nht, mang li cm giác nhnhàng, thanh thoát và tinh tế.

Countable when referring to the individual shrubs planted in a garden. Uncountable when referring to the color of a wall or the general scent in the air.

Ý nghĩa

Danh từhoa tử đinh hương

Một loại cây bụi thuộc chi `Syringa`, thường có hoa màu tím, hồng hoặc trắng và tỏa hương thơm

The garden was filled with the sweet scent of lilac in early June.

Tính từmàu tím nhạt

Có màu tím nhạt, giống như màu hoa của cây tử đinh hương

She chose a soft lilac dress for the spring wedding.

Danh từmàu tử đinh hương

Một sắc thái màu tím nhạt

The walls were painted a delicate shade of lilac.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi