D
Dicread
Trang chủTừ điểnIintimidate

intimidate

hăm dọa / cưỡng ép
Ngoại động từ
Quá khứ: intimidatedPhân từ 2: intimidatedV-ing: intimidating

intimidate mang sc thái tâm lý nng nề, mô tvic sdng quyn lc, shung hăng hoc mt li thế vượt tri để to ra ni shãi trong lòng người khác. Mc đích ca hành động này thường là để kim soát, thao túng hoc buc đối phương phi khut phc và làm theo ý mun ca người gây áp lc.

Ý nghĩa

Ngoại động từhăm dọa
[~ someone]

Làm cho ai đó sợ hãi hoặc choáng ngợp, đặc biệt là để khiến họ làm theo ý mình

The larger dog tried to intimidate the smaller one by barking loudly.

Ngoại động từcưỡng ép
[~ someone into doing something]

Ép buộc hoặc cưỡng chế ai đó hành động theo một cách nhất định thông qua việc sử dụng các lời đe dọa hoặc nỗi sợ hãi

The witness was intimidated into changing her testimony during the trial.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi