D
Dicread
Trang chủTừ điểnIinsensitive

insensitive

vô tâm / không nhạy cảm / không phản ứng
Tính từ
So sánh hơn: more insensitiveSo sánh nhất: most insensitive

insensitive mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tvic thiếu sthu cm trong giao tiếp xã hi cho đến vic không phnng trước các tác động vt lý hoc hóa hc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia vic "vô tâm" vmt cm xúc và "không nhy cm" vmt sinh hc.

Ý nghĩa

Tính từvô tâm

Thiếu sự nhận thức hoặc không quan tâm đến cảm xúc của người khác

He made an insensitive comment about her loss.

Tính từkhông nhạy cảm

Không có khả năng cảm nhận cảm giác vật lý hoặc không phản ứng với một kích thích cụ thể

Tính từkhông phản ứng

Không phản ứng hoặc không đáp lại một ảnh hưởng hoặc sự thay đổi cụ thể

The market has remained insensitive to the recent interest rate hikes.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi