D
Dicread
Trang chủTừ điểnIingest

ingest

nuốt / nạp

/ɪnˈdʒɛst/

Ngoại động từ
V-ing: ingesting

ingest là mt thut ngmang tính kthut và trang trng, dùng để mô tquá trình đưa mt thgì đó vào bên trong mt hthng. Tùy vào ngcnh, tnày có hai hướng nghĩa chính: sinh hc và công nghệ. Trong y khoa hoc sinh hc, nó mô thành động nut thc ăn, thuc hoc cht độc vào cơ thể. Trong khi đó, trong lĩnh vc tin hc, nó mô tvic np dliu vào mt cơ sdliu hoc hthng xlý.

Skhác bit vsc thái

Khi nói vvic ăn ung, ingest khác vi eat hay swallowchnó nhn mnh vào quá trình vt lý ca vic đưa cht vào cơ thhơn là hành động thưởng thc hay nut đơn thun. Ví dụ, mt bác sĩ sdùng ingest để nói vvic bnh nhân nut phi mt dvt, thay vì dùng eatn).

Trong công nghệ, ingest (thường dùng là data ingestion) mô tgiai đon đầu tiên ca quy trình xlý dliu, nơi dliu thô được np vào hthng để chun bcho vic phân tích. Điu này khác vi input (nhp liu), vn thường chhành động nhp dliu thcông ca người dùng.

Đúng: The patient accidentally ingested a small piece of plastic. (Bnh nhân vô tình nut phi mt mnh nha nhỏ.)
Đúng: The system is designed to ingest streaming data in real-time. (Hthng được thiết kế để np dliu lung trong thi gian thc.)

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn cn trng để không nhm ln gia hai nghĩa này. Trong tiếng Vit, chúng ta sdng hai thoàn toàn khác nhau là "nut" (cho sinh hc) và "np" (cho công nghệ). Khi dch ingest, hãy xác định đối tượng btác động là "cht/thc ăn" hay "dliu" để chn ttiếng Vit chính xác.

Mt sai lm phbiến là sdng ingest trong các tình hung giao tiếp thông thường như "ăn ti" hay "ung nước". Trong nhng trường hp này, hãy sdng eat hoc drink để tránh gây cm giác quá cng nhc hoc mang tính cht y tế/kthut.

I ingested a sandwich for lunch. (Quá trang trng/kquc)
I ate a sandwich for lunch. (Tnhiên)

Vmt ngpháp, ingest là mt ngoi động từ, luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm để chrõ thgì đang được nut hoc np vào.

Ý nghĩa

Ngoại động từnuốt
[~ something]

Đưa một chất, chẳng hạn như thức ăn, đồ uống hoặc thuốc, vào cơ thể bằng cách nuốt

The patient was instructed to ingest the medication with a full glass of water.

Ngoại động từnạp
[~ something]

Hấp thụ hoặc tiếp nhận thông tin hoặc dữ liệu để xử lý, thường là bởi một hệ thống máy tính hoặc một người

The software is designed to ingest massive amounts of raw data from various sensors in real time.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi