D
Dicread
Trang chủTừ điểnIimaginative

imaginative

sáng tạo / giàu trí tưởng tượng
Tính từ
So sánh hơn: more imaginativeSo sánh nhất: most imaginative

imaginative mô tmt người hoc mt ý tưởng có khnăng sáng to cao, biết cách kết hp nhng điu không hin nhiên để to ra cái mi. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sáng to" hoc "giàu trí tưởng tượng". Tuy nhiên, cn phân bit rõ sc thái ca nó vi các ttương tự để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Đim khác bit ln nht gia imaginative và creative là ở ngun gc ca ssáng to. creative mang tính bao quát hơn, thường dùng để chkhnăng to ra mt sn phm cthể (như mt bc tranh, mt bài hát) hoc gii quyết vn đề mt cách hiu quả. Trong khi đó, imaginative nhn mnh vào khnăng tư duy, sbay bng và khnăng hình dung ra nhng điu chưa tng tn ti trong tâm trí.

creative: Tp trung vào kết quvà hành động to ra cái mi. Ví dụ: a creative solution (mt gii pháp sáng to).
imaginative: Tp trung vào quá trình tư duy và trí tưởng tượng phong phú. Ví dụ: an imaginative child (mt đứa trgiàu trí tưởng tượng).

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia imaginative và imaginary. Đây là hai tcó gc tging nhau nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit:

imaginative: (Tính ttích cc) Có khnăng sáng to, giàu trí tưởng tượng.
imaginary: (Tính tmô tả) Không có tht, chtn ti trong tưởng tượng. Ví dụ: an imaginary friend (mt người bn tưởng tượng).

Nếu bn nói mt người là imaginary, bn đang nói hkhông có tht; nhưng nếu bn nói himaginative, bn đang khen ngi khnăng tư duy ca họ.

Cách sdng trong ngcnh

Khi mun khen ngi mt tác phm nghthut hoc mt ý tưởng có sự đột phá, độc đáo và không đi theo li mòn, hãy sdng imaginative. Tnày mang li cm giác vstinh tế và chiu sâu trong tư duy.

Đúng: The author's imaginative approach to the story (Cách tiếp cn giàu trí tưởng tượng ca tác giả đối vi câu chuyn).
Sai: The imaginary approach (Cách tiếp cn không có tht - câu này vô nghĩa trong ngcnh khen ngi ssáng to).

Vmt ngpháp, imaginative là mt tính tmô tả đặc đim, có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từsáng tạo

Có hoặc thể hiện sự sáng tạo hoặc khả năng cao trong việc phát minh ra các ý tưởng mới và khái niệm độc đáo

The architect proposed an imaginative design for the new city library.

Tính từgiàu trí tưởng tượng

Có khả năng hình thành những hình ảnh tinh thần sống động hoặc những ảo tưởng về những điều không hiện hữu hoặc không tồn tại

Children are often more imaginative than adults when playing with simple toys.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi