D
Dicread
Trang chủTừ điểnIinventive

inventive

sáng tạo
Tính từ
So sánh hơn: more inventiveSo sánh nhất: most inventive

inventive mô tmt người có khnăng tư duy linh hot, luôn tìm ra nhng gii pháp mi mhoc to ra nhng thchưa tng tn ti. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia trí tưởng tượng phong phú và khnăng thc thi thc tế để gii quyết vn đề. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sáng to", nhưng nó mang sc thái thiên vvic "phát minh" hoc "tìm ra cách làm mi" hơn là ssáng to thun túy vmt nghthut.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln inventive vi creative. Mc dù chai đều dch là "sáng to", nhưng có skhác bit tinh tế vngcnh:

creative mang nghĩa rng hơn, thường gn lin vi nghthut, thm mhoc vic to ra nhng ý tưởng độc đáo (ví dụ: mt ha sĩ creative).
inventive nhn mnh vào tínhng dng, skhéo léo trong vic tìm ra gii pháp cho mt khó khăn cthhoc thiết kế ra mt công cmi (ví dụ: mt ksư inventive).

Ví dụ: Nếu bn vmt bc tranh tru tượng, bn đang creative. Nhưng nếu bn dùng mt chiếc kp giy để sa tm mt chiếc kính bgãy, bn đang inventive.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là sdng inventive để mô tvic "ba đặt" câu chuyn (tương tnhư động tinvent trong invent a story). Tuy nhiên, khi đóng vai trò là tính từ, inventive hu như luôn mang nghĩa tích cc, khen ngi khnăng tư duy đột phá.

Không nên dùng: He is an inventive liar (để chmt knói di chuyên nghip).
Nên dùng: She is an inventive cook (Cô ấy là mt đầu bếp sáng to, người luôn tìm ra cách để tn dng các nguyên liu còn dư).

Vmt ngpháp, inventive là mt tính tmô tả đặc đim tính cách hoc tính cht ca mt gii pháp, vì vy nó thường đứng trước danh thoc đứng sau động tni như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từsáng tạo

Có khả năng tạo ra hoặc thiết kế những điều mới mẻ hoặc nghĩ ra những cách làm mới

She is an inventive cook who always finds a way to use leftover ingredients.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi