D
Dicread
Trang chủTừ điểnHhypotonic

hypotonic

nhược trương / giảm trương lực
Tính từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

hypotonic là mt thut ngchuyên ngành được sdng chyếu trong hai lĩnh vc: sinh hc/hóa hc và y khoa. Đim mu cht để hiu tnày là tin thypo- (thp/dưới) và gc tonic (liên quan đến trương lc hoc áp sut thm thu).

Trong sinh hc, hypotonic mô tmt dung dch có nng độ cht tan thp hơn so vi mt dung dch khác (thường là dch bên trong tế bào). Điu này to ra schênh lch áp sut khiến nước tràn vào trong tế bào, có thdn đến hin tượng tế bào bsưng hoc vỡ. Hãy phân bit rõ vi hypertonicu trương - nng độ cao hơn, khiến nước thoát ra ngoài) và isotonic (đẳng trương - nng độ cân bng).

Trong y khoa, khi nói vcơ bp, hypotonic chtrng thái gim trương lc cơ, khiến cơ bp trnên mm nhão và thiếu sc căng cn thiết để duy trì tư thế hoc vn động.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn cn trng để không nhm ln gia hai ngcnh sdng hoàn toàn khác nhau ca tnày. Trong tiếng Vit, tùy vào chuyên ngành mà chúng ta dch là nhược trương (cho dung dch) hoc giảm trương lực (cho cơ bp). Vic sdng sai thut ngtrong văn bn chuyên môn có thgây hiu lm nghiêm trng.

Ví dtrong sinh hc: hypotonic solution (dung dch nhược trương).
Ví dtrong y khoa: hypotonic muscles (cơ bgim trương lc).

Đặc đim ngpháp

hypotonic đóng vai trò là mt tính từ. Nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, become) để mô ttrng thái ca mt đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từnhược trương

Có áp suất thẩm thấu thấp hơn so với dung dịch xung quanh mà nó được so sánh, thường khiến nước di chuyển vào trong tế bào hoặc mô

The cells swelled when placed in a hypotonic solution.

Tính từgiảm trương lực

Đặc trưng bởi trương lực cơ thấp hoặc giảm sức căng trong các cơ, thường dẫn đến tình trạng mềm nhão

The infant was diagnosed with hypotonic muscles, making it difficult for them to maintain posture.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi