D
Dicread
Trang chủTừ điểnHheinous

heinous

ghê tởm
Tính từ
So sánh hơn: more heinousSo sánh nhất: most heinous

heinous là mt tính tmang sc thái cc kmnh mẽ, dùng để mô tnhng hành động không chỉ đơn thun là sai trái hay xu xa, mà là độc ác đến mc gây sc và không thchp nhn được vmt đạo đức. Tnày thường được sdng trong các bi cnh trang trng, đặc bit là trong pháp lut hoc khi bàn lun vcác ti ác nghiêm trng.

Ý nghĩa

Tính từghê tởm

Hoàn toàn đáng ghét hoặc độc ác; độc ác đến mức gây sốc

The defendant was convicted of a heinous crime against humanity.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi