D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgoodly

goodly

đáng kể / đẹp mắt / đạo hạnh

/ˈɡʊdli/

Tính từ
So sánh hơn: goodlierSo sánh nhất: goodliest

goodly là mt ttiếng Anh có sc thái khá đặc bit vì ý nghĩa ca nó thay đổi mnh mtùy theo ngcnh và thi đại. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là xu hướng dch tnày mt cách đơn gin là "tt" (ging như good), nhưng thc tế goodly hiếm khi được dùng để chcht lượng đạo đức hay hiu năng trong tiếng Anh hin đại.

Ý nghĩa

Tính từđáng kể

Có kích thước, số lượng hoặc con số lớn

He inherited a goodly sum of money from his distant uncle.

Tính từđẹp mắt

Hài hòa với thị giác; đẹp đẽ hoặc hấp dẫn

The traveler paused to admire the goodly sight of the rolling hills.

Tính từđạo hạnh

Có đức hạnh hoặc chính trực về mặt đạo đức (từ cổ)

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi