D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfuchsia

fuchsia

cây hoa đăng xạ / màu hồng tím
Danh từTính từ
Số nhiều: fuchsias

fuchsia là mt từ đa nghĩa, va dùng để chmt loài thc vt cthể, va dùng để mô tmt màu sc đặc trưng. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là nhn din được schuyn đổi gia danh từ (tên cây) và tính từ (màu sc) trong các ngcnh khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từcây hoa đăng xạ

Một loại cây bụi thuộc chi `Fuchsia`, có nguồn gốc từ Trung và Nam Mỹ, nổi tiếng với những bông hoa hình chuông rủ xuống

The garden was filled with vibrant fuchsia plants.

Tính từmàu hồng tím

Có màu đỏ tím rực rỡ, tương tự như màu hoa của cây đăng xạ

She wore a bright fuchsia dress to the party.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi