D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfeudal

feudal

phong kiến

[ˈfju.ɾɫ̩]

Tính từ

feudal chyếu được dùng để mô tmt hthng chính trvà xã hi đặc thù ca thi ktrung cổ, nơi quyn lc tp trung vào vic shu đất đai và các mi quan hràng buc gia lãnh chúa và chư hu. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "phong kiến". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, feudal mang tính mô tlch scthhơn là mt thut ngchính trrng ln như cách từ "phong kiến" thường được sdng trong các văn bn lch sVit Nam hoc Trung Quc.

Ý nghĩa

Tính từphong kiến

Liên quan đến một hệ thống xã hội về quyền sở hữu đất đai và nghĩa vụ giữa lãnh chúa và chư hầu

The feudal system dominated medieval Europe.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi