D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfervent

fervent

nồng nhiệt / nóng rực

/ˈfɜː.vənt/

Tính từ
So sánh hơn: more ferventSo sánh nhất: most fervent

fervent mô tmt trng thái cm xúc mãnh lit, đầy đam mê và thường đi kèm vi schân thành sâu sc. Tnày không chỉ đơn thun là "mnh mẽ" mà còn mang sc thái ca stn ty, nhit huyết, thường được dùng trong các bi cnh liên quan đến nim tin tôn giáo, lý tưởng chính trhoc nhng mong mun thiết tha.

Ý nghĩa

Tính từnồng nhiệt

Có hoặc thể hiện một cường độ mãnh liệt, đầy đam mê

She made a fervent plea for the release of the political prisoners.

Tính từnóng rực

Nóng, cháy, rực sáng hoặc bốc lửa (từ cổ)

The fervent heat of the forge melted the iron.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi