D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfeign

feign

giả vờ
Ngoại động từ
Quá khứ: feignedPhân từ 2: feignedV-ing: feigning

feign mang sc thái trang trng và thường được dùng để mô thành động ctình to ra mt vngoài gito nhm đánh la người khác vcm xúc, trng thái sc khe hoc ý định ca bn thân. Đim mu cht ca feign là schủ động trong vic che giu stht, thường gn lin vi nhng mc đích cthnhư tránh né trách nhim hoc gâyn tượng sai lch.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiả vờ
[~ something]

Giả vờ bị ảnh hưởng bởi một cảm xúc, trạng thái hoặc chấn thương nhằm đánh lừa người khác

He decided to feign illness to avoid going to the meeting.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi