D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfatalism

fatalism

thuyết định mệnh
Danh từ

fatalism mô tmt trng thái tâm lý hoc mt triết lý sng mà trong đó mt người tin rng mi svic xy ra trong đời đều đã được an bài bi mt thế lc siêu nhiên hoc định mnh, và con người không có khnăng thay đổi được kết qucui cùng. Điu này thường dn đến thái độ cam chu, thụ động hoc buông xuôi trước nghch cnh.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ fatalism vi determinism (thuyết quyết định). Trong khi determinism là mt khái nim triết hc mang tính logic, cho rng mi skin đều là kết qutt yếu ca các nguyên nhân trước đó, thì fatalism li mang sc thái cm xúc và nim tin tôn giáo hoc tâm linh nhiu hơn. fatalism thường gn lin vi cm giác bt lc, trong khi determinism tp trung vào mi quan hnhân quả.

Mt đim lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln fatalism vi khái nim "duyên số" hay "sphn" theo nghĩa tích cc hoc trung tính. Trong tiếng Anh, fatalism thường mang hàm ý tiêu cc, ám chsthiếu ý chí hoc stuyt vng. Ví dụ, thay vì nói "Tôi tin vào sphn" mt cách nhnhàng, vic sdng fatalism gi lên hìnhnh mt người chp nhn tht bi vì tin rng mình không thlàm gì khác.

Sdng fatalism để mô tnim tin lc quan vào định mnh.
Sdng fatalism khi nói vscam chu trước bi kch: His fatalism prevented him from seeking medical help (Thuyết định mnh khiến anhy không tìm kiếm strgiúp y tế).

Cách dùng trong ngcnh

Tnày thường được dùng như mt danh tkhông đếm được để chmt htư tưởng hoc mt đặc đim tính cách. Khi mô tmt người có tư tưởng này, ta có thdùng tính tfatalistic.

Ví dvtư duy thụ động: A fatalistic approach to life (Mt cách tiếp cn cuc sng theo thuyết định mnh).
Ví dvschp nhn: She accepted the news with a sense of fatalism (Cô ấy đón nhn tin tc vi mt cm giác vthuyết định mnh).

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "thuyết định mnh", "scam chu sphn" hoc "tư tưởng an bài" để đảm bo stnhiên trong din đạt.

Ý nghĩa

Danh từthuyết định mệnh

Niềm tin rằng mọi sự kiện đều đã được định sẵn và do đó là không thể tránh khỏi, khiến cho mọi nỗ lực của con người nhằm thay đổi kết quả trở nên vô ích

His deep sense of fatalism led him to accept the tragedy without attempting to fight it.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi