D
Dicread
Trang chủTừ điểnEextroverted

extroverted

hướng ngoại
Tính từ
So sánh hơn: more extrovertedSo sánh nhất: most extroverted

extroverted mô tmt kiu tính cách đặc trưng bi sci mở, ttin và xu hướng tìm kiếm năng lượng tvic tương tác vi mi người xung quanh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hướng ngoi". Đim mu cht ca extroverted không chỉ đơn thun là vic thích nói chuyn, mà là stp trung tâm trí vào các kích thích bên ngoài thay vì chìm đắm trong suy nghĩ ni tâm.

Ý nghĩa

Tính từhướng ngoại

Cởi mở và tự tin trong giao tiếp xã hội

She is an extroverted person who loves attending large parties.

Tính từhướng ngoại

Có đặc điểm tập trung vào những sự vật và con người bên ngoài thay vì những suy nghĩ và cảm xúc nội tâm

His extroverted nature makes him an excellent salesperson.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi