D
Dicread
Trang chủTừ điểnEendosperm

endosperm

nội nhũ
Danh từ
Số nhiều: endosperms

endosperm là mt thut ngchuyên ngành sinh hc thc vt, dùng để chphn mô giàu cht dinh dưỡng nm trong ht ca cây có hoa. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là hiu rng endosperm không đơn thun là "phn tht" ca ht, mà là mt cu trúc đặc thù có chc năng nuôi dưỡng phôi trong giai đon đầu ca quá trình ny mm. Trong tiếng Vit, thut ngchính xác nht để dch tnày là "ni nhũ".

Phân bit khái nim

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia endosperm (ni nhũ) và embryo (phôi). Trong khi embryo là phn sphát trin thành cây con, thì endosperm đóng vai trò là "kho dtrữ" năng lượng (thường là tinh bt, protein hoc du) để nuôi phôi đó.

Ví dụ: Trong ht ngô, phn màu trng đục mà chúng ta thường thy chính là endosperm, còn mm nhỏ ở đầu ht mi là embryo.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày hu như chxut hin trong các văn bn khoa hc, giáo trình sinh hc hoc nghiên cu nông nghip. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng từ "ni nhũ" để đảm bo tính chuyên môn. Tránh dch mt cách chung chung là "phn rut ht" vì slàm mt đi ý nghĩa sinh hc chính xác ca từ.

Đúng: The endosperm provides nutrients to the embryo. (Ni nhũ cung cp dưỡng cht cho phôi.)
Không nên dùng: The inside of the seed provides nutrients... (Phn bên trong ht cung cp dưỡng cht...) vì cách din đạt này quá thông thường và không mang tính hc thut.

Vmt ngpháp, endosperm là mt danh tkhông đếm được khi nói vcht liu mô, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các loi ni nhũ khác nhau trong các loài thc vt khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từnội nhũ

Mô giàu chất dinh dưỡng nằm trong hạt của cây có hoa, cung cấp dưỡng chất cho phôi đang phát triển

The endosperm of a corn kernel is primarily composed of starch.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi