D
Dicread
Trang chủTừ điểnEemitter

emitter

bộ phát
[C] Đếm được
Số nhiều: emitters

emitter là mt thut ngchuyên môn được sdng chyếu trong các lĩnh vc vt lý, đin tvà hóa hc để chmt đối tượng có khnăng phát ra mt dng năng lượng hoc vt cht cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bphát", nhưng tùy vào ngcnh mà nó có thmang nhng sc thái khác nhau.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong lĩnh vc đin tử, đặc bit là khi nói vbóng bán dn (transistor), emitter (cc phát) là mt thành phn cthcó chc năng cung cp các ht mang đin. Ở đây, nó không chlà mt "thiết bị" chung chung mà là mt bphn cu to ca linh kin. Khi nói vmôi trường hoc vt lý, emitter dùng để chbt cthgì phát ra bc xạ, nhit hoc khí (ví dụ: carbon dioxide emitter - ngun phát khí cacbonic).

Người hc cn phân bit emitter vi transmitter. Trong khi emitter tp trung vào hành động "phát ra" hoc "ta ra" năng lượng/vt cht mt cách tnhiên hoc trc tiếp, thì transmitter (máy phát) li nhn mnh vào vic truyn ti thông tin hoc tín hiu thông qua mt hthng truyn dn có chủ đích.

Đúng: The sun is a powerful emitter of light. (Mt tri là mt bphát ánh sáng mnh mẽ.)
Sai: The radio emitter is sending a signal. (Trong trường hp này, phi dùng transmitter vì đây là vic truyn tín hiu vô tuyến.)

Lưu ý vtvng và ngpháp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln vi các tchỉ "máy phát" nói chung. Hãy nhrng emitter thường gn lin vi các ht, sóng hoc cht khí ở cp độ vt lý/hóa hc hơn là các thiết btruyn thông phc tp.

Vmt ngpháp, emitter là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các văn bn kthut, nó thường xut hin trong các cm danh tghép để xác định loi năng lượng được phát ra, ví dnhư infrared emitter (bphát hng ngoi) hoc photon emitter (bphát photon).

A specific physical object or entity that releases something, such as a single diode or one factory.

Ý nghĩa

Danh từbộ phát

Một thiết bị hoặc chất tạo ra và phóng ra bức xạ, ánh sáng, nhiệt hoặc khí

The LED serves as a high-efficiency light emitter.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi