D
Dicread
Trang chủTừ điểnEeasiness

easiness

sự dễ dàng / sự tự nhiên
Danh từ

easiness thường được dùng để mô tả đặc đim ca mt nhim vhoc mt quá trình không đòi hi nhiu nlc, knăng hay skhó khăn để hoàn thành. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là sddàng vmt thc hin, hai là stnhiên, thoi mái trong phong thái.

Ý nghĩa

Danh từsự dễ dàng

Đặc điểm của một việc đơn giản để thực hiện hoặc đạt được mà không đòi hỏi nhiều nỗ lực

The easiness of the exam surprised the students.

Danh từsự tự nhiên

Trạng thái thư giãn, thoải mái, hoặc không bị lo lắng hay gượng gạo trong cách cư xử

She spoke with a natural easiness that put everyone at ease.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi