D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdonee

donee

người được tặng
Danh từ
Số nhiều: donees

donee là mt thut ngchuyên môn thường được sdng trong bi cnh pháp lý, tài chính hoc các văn bn chính thc vtha kế và quyên góp. Tnày dùng để chcá nhân hoc tchc nhn được mt món quà, tài sn hoc khon tin tngười tng (được gi là donor). Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà donee có thể được dch là "người được tng", "người thhưởng" hoc "bên nhn tng cho".

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ donee vi mt stkhác có nghĩa tương đồng nhưng phm vi sdng khác nhau:

recipient: Đây là tphbiến và tng quát nht để chỉ "người nhn". Bn có thdùng recipient cho bt cthgì, tmt bc thư, mt email cho đến mt gii thưởng. Trong khi đó, donee chdùng riêng cho các giao dch tng cho tài sn hoc quà tng có tính cht pháp lý.
beneficiary: Tnày thường được dch là "người thhưởng", thường xut hin trong các hp đồng bo him hoc qutín thác. Mc dù mt donee cũng là mt người thhưởng, nhưng beneficiary nhn mnh vào quyn li được hưởng tmt tha thun pháp lý, còn donee nhn mnh vào hành động nhn mt món quà cthể.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì donee mang sc thái trang trng và mang tính lut pháp, bn không nên sdng tnày trong giao tiếp hng ngày. Ví dụ, nếu bn tng bn thân mt cun sách, bn sgi hlà recipient hoc đơn gin là "người nhn", thay vì dùng donee vì điu đó skhiến câu văn trnên quá cng nhc và klạ.

Sai: I gave a gift to my sister, and she is the donee. (Quá trang trng, không tnhiên trong đời thường).
✅ Đúng: The donee is responsible for paying taxes on the inherited property. (Phù hp vì đang nói vnghĩa vthuế đối vi tài sn tha kế).

Đặc đim ngpháp

donee là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý stươngng gia donor (người tng) và donee (người được tng) để to sự đối lp rõ ràng trong văn bn pháp lý hoc báo cáo tài chính.

Ý nghĩa

Danh từngười được tặng

Người nhận một món quà, khoản quyên góp hoặc tài sản ủy thác từ một người khác

The donee was surprised to find a large sum of money in the will.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi