D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdismissive

dismissive

khinh khỉnh
Tính từ

dismissive tả một thái độ coi thường, cho rằng một ý kiến, một đề xuất hoặc một con người nào đó không đủ quan trọng, không giá trị hoặc không đáng để bận tâm xem xét. Điểm mấu chốt của từ này không chỉ sự không đồng ý, sự thiếu tôn trọng, thể hiện qua việc gạt phăng mọi thứ một cách nhanh chóng lạnh lùng.

Ý nghĩa

Tính từkhinh khỉnh

Thể hiện rằng bạn cho rằng điều gì đó hoặc ai đó không đáng để quan tâm hoặc xem xét

He gave a dismissive wave of his hand.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi