D
Dicread
Trang chủTừ điểnCconsummate

consummate

hoàn hảo / động phòng / hoàn tất
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: consummatedPhân từ 2: consummatedV-ing: consummating

consummate một từ đa năng với hai vai trò ngữ pháp khác nhau, mang những sắc thái ý nghĩa riêng biệt người học tiếng Anh cần phân biệt để tránh nhầm lẫn.

Sắc thái ý nghĩa cách dùng

Khi đóng vai trò một tính từ, consummate tả một trạng thái đạt đến đỉnh cao của sự hoàn hảo, thường dùng để khen ngợi kỹ năng, tài năng hoặc một đặc điểm tính cách nào đó. mang sắc thái mạnh hơn nhiều so với perfect hay skilled, gợi lên hình ảnh một chuyên gia bậc thầy hoặc một sự thuần thục tuyệt đối. dụ, khi nói một ai đó a consummate professional, ta không chỉ nói họ làm việc tốt, họ hội tụ đầy đủ mọi phẩm chất chuẩn mực nhất của một chuyên gia.

Khi đóng vai trò một động từ, consummate mang nghĩa hoàn tất hoặc làm cho một điều đó trở nên trọn vẹn. Trong bối cảnh pháp hoặc kinh doanh, được dùng để chỉ việc chốt lại một thỏa thuận hoặc hợp đồng sau khi mọi điều kiện đã được đáp ứng. Đặc biệt, trong bối cảnh hôn nhân, từ này được dùng với nghĩa chuyên biệt động phòng, tức hoàn tất cuộc hôn nhân thông qua quan hệ tình dục.

Phân biệt với các từ tương tự

Người học cần lưu ý sự khác biệt giữa consummate (tính từ) consummate (động từ) để không áp dụng sai ngữ cảnh. Ngoài ra, cần phân biệt consummate với consume (tiêu thụ). Mặc cùng gốc từ, nhưng consume tập trung vào việc sử dụng hết một nguồn lực, trong khi consummate tập trung vào sự hoàn thiện đạt đến đỉnh cao.

He is a consume artist. (Sai dùng động từ thay cho tính từ)
He is a consummate artist. (Anh ấy một nghệ với kỹ năng hoàn hảo)

Lưu ý về ngữ pháp

Khi tính từ, consummate thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa. Khi động từ, một ngoại động từ, đòi hỏi phải một tân ngữ đi kèm theo sau ( dụ: consummate a deal hoặc consummate a marriage).

Ý nghĩa

Tính từhoàn hảo

Thể hiện mức độ kỹ năng hoặc tài năng cao; hoàn toàn hoặc tuyệt đối

He played the role with consummate skill.

Ngoại động từđộng phòng
[~ marriage][~ relationship]

Hoàn tất một cuộc hôn nhân hoặc mối quan hệ bằng cách quan hệ tình dục

The couple traveled to Italy to consummate their marriage.

Ngoại động từhoàn tất
[~ deal][~ agreement][~ project]

Đưa đến sự hoàn thành hoặc hoàn thiện; chốt lại

The deal was consummated after months of negotiation.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi