columnar
hình cột / dạng cột / hình trụ
Tính từ
columnar là một tính từ dùng để mô tả những sự vật có hình dáng hoặc cấu trúc giống như một cái cột. Tùy vào lĩnh vực sử dụng, từ này sẽ mang những sắc thái ý nghĩa chuyên biệt khác nhau, nhưng điểm chung nhất là nhấn mạnh vào đặc điểm cao, thẳng và hình trụ.
Ý nghĩa
Tính từhình cột
Có hình dạng giống như một cái cột, cụ thể là cao, thẳng và hình trụ
Tính từdạng cột
Được sắp xếp theo các cột, thường dùng để chỉ dữ liệu hoặc văn bản được tổ chức theo các đường thẳng đứng
The spreadsheet displayed the financial data in a columnar format for easier comparison.