D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcohesive

cohesive

gắn kết / có lực liên kết
Tính từ
So sánh hơn: more cohesiveSo sánh nhất: most cohesive

cohesive mô ttrng thái mà các thành phn riêng lkết hp vi nhau mt cách cht chẽ để to thành mt ththng nht, bn vng. Trong ngcnh xã hi hoc tchc, tnày nhn mnh vào sự đồng lòng, đoàn kết và khnăng làm vic nhp nhàng gia các thành viên. Khi mt nhóm được gi là cohesive, điu đó có nghĩa là hcó chung mc tiêu và sgn kết vmt cm xúc hoc tư tưởng, giúp hkhông bchia rtrước nhng khó khăn.

Trong lĩnh vc khoa hc, đặc bit là vt lý và hóa hc, cohesive dùng để chlc hút gia các phân tcùng loi, khiến chúng dính cht ly nhau. Đây là mt khái nim kthut mô tả đặc tính vt lý ca cht lng hoc cht rn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln cohesive vi coherent. Mc dù chai đều có thdch là "cht chẽ" hoc "mch lc" trong tiếng Vit, nhưng chúng có skhác bit vbn cht:

cohesive tp trung vào sgn kết vt lý hoc sự đoàn kết gia các cá thể (như mt khi keo dính). Ví dụ: a cohesive team (mt đội bóng gn kết).
coherent tp trung vào tính logic, srõ ràng và dhiu ca mt lp lun hoc bài viết. Ví dụ: a coherent argument (mt lp lun mch lc).

Mt sai lm phbiến là dùng coherent để mô tmt nhóm người đoàn kết; điu này skhiến câu văn trnên thiếu tnhiên vì coherent thiên vcu trúc tư duy hơn là sgn kết tình cm.

Lưu ý vngpháp

cohesive là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc become. Khi mun chuyn sang dng danh từ để nói về "sgn kết", hãy sdng cohesion.

Ý nghĩa

Tính từgắn kết

Có đặc điểm là dính chặt với nhau hoặc tạo thành một thể thống nhất

The team remained cohesive despite the pressure of the tournament.

Tính từcó lực liên kết

Đề cập đến đặc tính của các phân tử trong cùng một chất dính chặt với nhau

Water exhibits strong cohesive forces that allow it to form droplets.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi