D
Dicread
Trang chủTừ điểnAanime

anime

phim hoạt hình Nhật Bản
[C/U] Cả hai
Số nhiều: anime

anime là thut ngdùng để chcác bphim hot hình có ngun gc tNht Bn. Mc dù trong tiếng Nht, tnày được dùng để chtt ccác loi phim hot hình nói chung, nhưng khi sdng trong tiếng Anh và các ngôn ngkhác, nó được hiu mt cách cthlà mt phong cách nghthut đặc trưng ca Nht Bn vi nhng đặc đim như mt to, tóc nhiu màu sc và ct truyn đa dng từ đời thường đến kỳ ảo.

Phân bit vi hot hình phương Tây
Người hc cn phân bit rõ anime vi cartoon. Trong khi cartoon thường gi liên tưởng đến các bphim hot hình ngn, mang tính hài hước hoc dành cho trem (như các phim ca hãng Disney hay Warner Bros), thì anime thường có cu trúc ct truyn phc tp hơn, phát trin nhân vt sâu sc và hướng ti nhiu đối tượng khán gikhác nhau, bao gm cngười trưởng thành.

Ví dụ: Khi nói vmt bphim hot hình Nht Bn có chiu sâu tâm lý, hãy dùng anime thay vì cartoon để thhin schính xác vmt văn hóa.

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit
Trong tiếng Vit, tanime thường được ginguyên dưới dng tmượn vì nó đã trnên phbiến trong cng đồng yêu thích văn hóa Nht Bn. Tuy nhiên, trong các văn bn hành chính hoc trang trng, bn nên dch là "phim hot hình Nht Bn" để đảm bo tính thun Vit và rõ nghĩa cho mi đối tượng độc giả.

Đúng: "Tôi rt thích xem anime." (Giao tiếp thông thường)
Đúng: "Cô ấy dành nhng ngày cui tun để xem nhiu bphim hot hình Nht Bn thuc thloi lãng mn và hành động." (Văn phong trang trng)

Countable when referring to a specific show or movie (an anime). Uncountable when referring to the medium or art style as a whole.

Ý nghĩa

Danh từphim hoạt hình Nhật Bản

Một phong cách phim hoạt hình của Nhật Bản đặc trưng bởi đồ họa đầy màu sắc, các chủ đề kỳ ảo và nhân vật sống động

She spends her weekends watching a variety of romantic and action-oriented anime.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi