D
Dicread
HomeDictionaryWwheels

wheels

bánh xe、xe hơi、lăn bánh、đẩy xe
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: wheelsQuá khứ: wheeledPhân từ 2: wheeledV-ing: wheeling

Tnày gi lên cm giác vschuyn động và khnăng di chuyn. Khi được dùng vi nghĩa đen, nó mô tả đim tiếp xúc cơ hc gia phương tin và mt đất, ngụ ý mt chuyn động lăn mượt mà giúp vượt qua lc ma sát. Trong ngcnh giao tiếp xã hi hoc tiếng lóng, vic gi mt chiếc xe là wheels schuyn stp trung ttoàn thphương tin sang khnăng vn hành và địa vca nó. Cách nói này thhin ssành điu hoc nim thào vquyn shu, thường được dùng trong các cuc trò chuyn thân mt gia bn bè hoc trong văn hóa yêu xe.

Có thể đếm được khi đề cập đến các đĩa hình tròn thực tế trên một phương tiện. Không đếm được khi được dùng như một thuật ngữ lóng để chỉ phương tiện vận chuyển nói chung hoặc một chiếc xe hơi.

Ý nghĩa

Danh từbánh xe
[something]

Vật hình tròn xoay quanh một trục, dùng để vận chuyển

"The car has four wheels."

Chiếc xe hơi có bốn bánh xe.

Danh từxe hơi
[someone]

Từ lóng chỉ một chiếc xe hơi, đặc biệt là loại xe hào nhoáng hoặc đắt tiền

"Check out those new wheels in the driveway."

Hãy nhìn những chiếc xe mới trong sân kia kìa.

Ngoại động từđẩy (bằng bánh xe)
[something]

Di chuyển vật gì đó bằng cách đẩy trên bánh xe

"He wheeled the luggage through the airport."

Anh ấy đẩy hành lý đi xuyên qua sân bay.

Nội động từlăn bánh
[someone]

Di chuyển bằng bánh xe

"The cart wheeled slowly down the hall."

Chiếc xe đẩy chậm rãi lăn bánh dọc theo hành lang.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error