D
Dicread
HomeDictionaryVviticulture

viticulture

trồng nho
Danh từ

viticulture là mt thut ngchuyên ngành dùng để chkhoa hc và nghthut trng nho. Đim đặc trưng ca tnày là nó không chỉ đơn thun nói vvic trng trt mà còn bao hàm ccác kthut canh tác, qun lý vườn nho và ti ưu hóa cht lượng quả, đặc bit là phc vcho mc đích sn xut rượu vang.

Ý nghĩa

Danh từtrồng nho

Khoa học, việc nghiên cứu và thực hành canh tác nho, đặc biệt là để sản xuất rượu vang

"The region is famous for its advanced viticulture and diverse grape varieties."

Vùng này nổi tiếng với kỹ thuật trồng nho tiên tiến và các loại đất đa dạng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error