D
Dicread
HomeDictionaryVvenous

venous

thuộc tĩnh mạch
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang tính lâm sàng và kthut kht khe, hu như chỉ được sdng trong các bi cnh y khoa hoc sinh hc để mô tquá trình vn chuyn máu quay trli tim. Tnày mang sc thái chn đoán chuyên bit và không bao giờ được dùng trong giao tiếp thông thường khi nói vlưu thông máu. Nó đóng vai trò như mt du mc gii phu chính xác để phân bit vi hthng động mch. Trong khi arterial đề cp đến dòng máu giàu oxy vi áp lc cao di chuyn ri xa tim, thì venous gi lên hành trình trvca dòng máu nghèo oxy vi áp lc thp hơn xuyên sut cơ thể.

Ý nghĩa

Tính từthuộc tĩnh mạch
[something]

Liên quan đến một tĩnh mạch hoặc các tĩnh mạch

"The patient had a venous thrombosis in their leg."

Bệnh nhân bị huyết khối tĩnh mạch ở chân.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error