D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpea

pea

đậu hà lan
[C] Đếm được
Số nhiều: peas

pea dùng để chloi ht đậu nhỏ, hình tròn, thường có màu xanh, được biết đến phbiến nht là đậu hà lan. Trong tiếng Anh, tnày không chdùng cho thc phm mà còn thường xuyên xut hin trong các thành ngữ để mô tnhng vt có kích thước cc knhhoc nhng tình hung trtrêu.

Sc thái ý nghĩa và thành ngphbiến

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là cm tas like as two peas in a pod. Cm tnày không dùng để nói vnông nghip mà là mt cách ví von để chhai người hoc hai vt trông ging ht nhau hoc có tính cách tương đồng đến mc khó phân bit. Trong tiếng Vit, điu này tương đương vi cách nói "ging nhau như đúc".

Ngoài ra, pea còn xut hin trong cm tpea-souper, dùng để mô tmt màn sương mù dày đặc đến mc tm nhìn bhn chế nghiêm trng (ging như màu và độ đặc ca súp đậu). Người hc nên tránh nhm ln vic dch sát nghĩa là "súp đậu" trong ngcnh thi tiết.

Lưu ý vphân loi và ngpháp

Trong tiếng Anh, pea là mt danh từ đếm được. Khi nói về đậu hà lan như mt thành phn trong món ăn hoc mt nhóm ht, chúng ta thường sdng dng snhiu peas.

Đúng: I love eating peas. (Tôi thích ăn đậu hà lan.)
Sai: I love eating pea. (Cách dùng này không tnhiên trkhi bn đang nói vhương vhoc cht liu ca mt loi thc phm cthể).

Cn phân bit pea vi bean (đậu nói chung). Trong khi bean là thut ngbao quát cho nhiu loi đậu khác nhau (như đậu nành, đậu đen), thì pea chỉ đích danh loi đậu ht tròn nhỏ. Vic sdng nhm hai tnày có thkhiến người nghe hiu lm vloi thc phm bn đang đề cp đến.

Individual seeds that can be counted one by one on a plate.

Ý nghĩa

Danh từđậu hà lan

Một loại hạt nhỏ, hình cầu, màu xanh được dùng làm rau ăn

He added a handful of peas to the stew.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi