D
Dicread
Trang chủTừ điểnTticklish

ticklish

nhạy cảm / hóc búa
Tính từ
So sánh hơn: more ticklishSo sánh nhất: most ticklish

ticklish là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh vt lý hay xã hi. Đối vi người Vit, đim dgây nhm ln là chai nghĩa này đều có thdch là "nhy cm", nhưng bn cht ca sự "nhy cm" ở đây rt khác nhau.

Sc thái vphnng vt lý

Trong ngcnh vt lý, ticklish mô ttrng thái cơ thdbkích thích khi chm vào, dn đến phnng cười hoc co git không tchủ (thường gi là bcù). Đây là mt đặc đim sinh hc tnhiên. Ví dụ, khi nói I am very ticklish, người nói đang ám chrng hkhông chu được vic bcù.

Đúng: She is ticklish on her feet (Cô ấy rt nhy cm khi bcù ở bàn chân).

Sc thái vtình hung giao tiếp

Khi dùng để mô tmt tình hung, vn đề hoc mt đối tượng (như mt người qun lý), ticklish mang nghĩa bóng là "hóc búa". Nó ám chmt vn đề đòi hi sxlý cc kcn thn, tinh tế và khéo léo để tránh gây ra xung đột hoc tht bi. Điu này khác vi difficult (khó khăn nói chung) hay complex (phc tp vcu trúc); ticklish nhn mnh vào sự "mong manh" ca tình hung, nơi mt sai sót nhtrong cách tiếp cn có thdn đến kết qutiêu cc.

Ví dụ: a ticklish diplomatic situation (mt tình hình ngoi giao hóc búa).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ ticklish vi sensitive. Trong khi sensitive là mt tbao quát cho mi loi nhy cm (như nhy cm vcm xúc, nhy cm vi ánh sáng), thì ticklish chkhu trú trong hai trường hp cthể: phnng vi vic bcù hoc shóc búa trong xlý tình hung. Nếu bn dùng sensitive cho mt tình hung khó xử, nó mang nghĩa là tình hung đó dgây tn thương hoc gây tranh cãi, còn ticklish nhn mnh vào vic cn skhéo léo để điu phi.

Ý nghĩa

Tính từnhạy cảm

Dễ bị kích thích khi chạm vào dẫn đến cười hoặc co giật không tự chủ

He is very ticklish under his arms.

Tính từhóc búa

Đòi hỏi sự xử lý cực kỳ cẩn thận hoặc tinh tế để tránh thất bại hoặc phản ứng tiêu cực

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi