D
Dicread
HomeDictionaryTtaxes

taxes

thuế、vắt kiệt、gây áp lực
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: taxesQuá khứ: taxedPhân từ 2: taxedV-ing: taxingSo sánh hơn: more taxingSo sánh nhất: most taxing

Thut ngnày mang đậm cm giác vnghĩa vvà quyn lc hthng. Trong lĩnh vc tài chính, taxes thường gi lên smin cưỡng hoc tính tt yếu, vì nó đại din cho vic mt đi tài sn cá nhân mt cách bt buc để phc vli ích chung ca cng đồng. Đây là cơ chế chính để huy động vn cho nhà nước và là trng tâm trong các cuc tho lun chính trvchi tiêu chính phcũng như các dch vxã hi. Khi được dùng như mt động từ, tnày chuyn tmt giao dch tài chính sang trng thái căng thng vthcht hoc tinh thn. Nó mô tmt quá trình tiêu hao, nơi mt ngun lc bị đẩy đến gii hn tuyt đối. Cách dùng này mang sc thái trang trng hơn so vi vic nói điu gì đó gây mt mi hoc khó khăn, cho thy mt sbào mòn dn dn vkhnăng chu đựng.

Có thể đếm được khi đề cập đến các loại thuế cụ thể, chẳng hạn như thuế bán hàng hoặc thuế tài sản. Không đếm được khi nói về khái niệm chung của hệ thống thuế.

Ý nghĩa

Danh từthuế
[something]

Các khoản đóng góp bắt buộc cho ngân sách nhà nước, do chính phủ thu từ thu nhập của người lao động và lợi nhuận của doanh nghiệp

"The government increased taxes on luxury goods."

Chính phủ đã tăng thuế đối với các mặt hàng xa xỉ.

Ngoại động từvắt kiệt, gây áp lực lớn
[someone][something]

Đòi hỏi khắt khe về sức lực, sự kiên nhẫn hoặc nguồn lực của một người

"The long hike taxes the endurance of even the fittest climbers."

Chuyến đi bộ đường dài vắt kiệt sức bền của ngay cả những người leo núi khỏe nhất.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error