D
Dicread
Trang chủTừ điểnSscotch

scotch

dập tắt / rượu scotch
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: scotchesQuá khứ: scotchedPhân từ 2: scotchedV-ing: scotching

Tscotch trong tiếng Anh mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp và ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là mt động từ, scotch mang nghĩa là dp tt hoc ngăn chn mt điu gì đó ngay tkhi nó mi bt đầu. Tnày thường được dùng trong các bi cnh trang trng hoc báo chí, đặc bit là khi nói vvic loi bnhng tin đồn, nghi nghoc các kế hoch không mong mun mt cách quyết lit và dt khoát. Ví dụ, thay vì dùng stop (dng li) mt cách chung chung, scotch gi lên hìnhnh ca mt hành động can thip mnh mẽ để đảm bo svic không thtiếp din.

Đúng: The company managed to scotch the rumors of a merger. (Công ty đã thành công trong vic dp tt nhng tin đồn vmt vsáp nhp.)

Khi đóng vai trò là mt danh từ, scotch (thường viết hoa là Scotch) dùng để chloi rượu scotch đặc trưng ca Scotland. Đây là mt thut ngchuyên bit về đồ ung, không nên nhm ln vi các loi rượu whisky khác tcác vùng min khác.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ scotch (động từ) vi quash hoc stifle. Trong khi quash thường dùng cho các quyết định pháp lý hoc sphn kháng, và stifle mang nghĩa kìm nén (như kìm nén tiếng cười hoc sphát trin), thì scotch tp trung vào vic làm cho mt tin đồn hoc ý tưởng trnên vô giá trhoc không còn khnăng tn ti.

Mt đim lưu ý quan trng cho người Vit là không nên nhm ln scotch vi các tmượn hoc thut ngkthut tương ttrong các ngôn ngkhác nếu có. Trong tiếng Anh, khi thy scotch đi kèm vi các tnhư rumors (tin đồn) hoc plans (kế hoch), hãy hiu ngay đó là hành động dp tt, thay vì liên tưởng đến đồ ung.

Đặc đim ngpháp

dng động từ, scotch là mt ngoi động từ, luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm để làm rõ điu gì đang bdp tt. Ở dng danh từ, nó thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vloi rượu nói chung.

Uncountable when referring to the liquid spirit in a bottle. Countable when referring to different types or brands of the drink.

Ý nghĩa

Ngoại động từdập tắt
[~ someone][~ something]

Chấm dứt một điều gì đó, thường là một tin đồn hoặc một kế hoạch, một cách nhanh chóng và dứt khoát

The government moved quickly to scotch the rumors of a tax hike.

Danh từrượu scotch

Một loại đồ uống có cồn chưng cất từ lúa mạch nảy mầm, được sản xuất tại Scotland

He poured himself a glass of aged scotch.

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi