D
Dicread
HomeDictionaryRromantic

romantic

lãng mạn、lý tưởng hóa、người lãng mạn
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: romanticsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more romanticSo sánh nhất: most romantic

Tnày hot động trên hai phương din cm xúc riêng bit. Mt mt tp trung vào sthân mt và đam mê trong sc hút gia người vi người, thường gn lin vi vic tán tnh, sdu dàng và nhng khoái cm vgiác quan. Nó mô tmt bu không khí đặc trưng được to ra để khơi gi tình yêu. Mt khác, tnày mô tmt khuynh hướng tâm lý thiên vslý tưởng hóa. Kiu lãng mn này bao gm nim khao khát vmt quá khứ đã mt hoc mt tương lai như trong mơ, thường pht lnhng thc tế khc nghit để tôn vinh vẻ đẹp, sanh hùng hoc cường độ cm xúc.

Có thể đếm được khi đề cập đến một người có bản chất lý tưởng hóa.

Ý nghĩa

Tính từlãng mạn
[someone][something]

Mang đặc điểm của một cái nhìn lý tưởng hóa hoặc không thực tế về thực tại

"He has a romantic notion of life in the countryside."

Anh ấy có một quan niệm lãng mạn về cuộc sống ở vùng nông thôn.

Tính từlãng mạn
[someone][something]

Góp phần tạo ra hoặc thể hiện tình yêu và sự thu hút về mặt tình dục

"They had a romantic dinner by candlelight."

Họ đã có một bữa tối lãng mạn dưới ánh nến.

Danh từngười lãng mạn
[someone]

Một người có xu hướng lý tưởng hóa hoặc đa cảm

"She is a hopeless romantic who believes in soulmates."

Cô ấy là một người lãng mạn tuyệt vọng, luôn tin vào những tâm hồn tri kỷ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error