D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrheumatic

rheumatic

do thấp khớp
Tính từ

rheumatic là mt thut ngchuyên môn y khoa dùng để mô tcác tình trng bnh lý liên quan đến viêm khp hoc các mô liên kết. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thp khp". Đim quan trng cn lưu ý là rheumatic không chỉ đơn thun nói vsự đau nhc xương khp do tui già, mà thường ám chmt phnng viêm hthng, đôi khi là hquca mt nhim trùng trước đó (như st thp khp).

Ý nghĩa

Tính từdo thấp khớp

Liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi bệnh thấp khớp, đặc biệt đặc trưng bởi tình trạng viêm và đau ở các khớp, cơ hoặc mô liên kết

He suffered from rheumatic fever as a child.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi