D
Dicread
HomeDictionaryRradioactive

radioactive

phóng xạ, nhiễm phóng xạ
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more radioactiveSo sánh nhất: most radioactive

Thut ngnày mang hàm ý nng nvsnguy him và tính vô hình. Nó mô ttrng thái mt nguyên tkhôngn định và tphân rã, gii phóng năng lượng có khnăng xuyên qua vt cht rn và gây tn thương cho các mô sng. Vì bc xkhông thnhìn thy, ngi thy hay cm nhn được, nên tradioactive thường gi lên cm giác vmt mi him ha timn hoc sbiến động khoa hc khó lường. Trong giao tiếp thông thường, tnày thường được dùng để mô tnhng thứ độc hi hoc bị ô nhim đến mc không thkhc phc. Dù là mt thut ngkhoa hc chính xác, nó cũng đóng vai trò như mt biu tượng văn hóa mnh mcho thm ha, chiến tranh ht nhân và nhng hly không mong mun tcông nghtiên tiến.

Ý nghĩa

Tính từphóng xạ
[something]

Phát ra bức xạ ion hóa hoặc chứa các chất phóng xạ

"The site was declared radioactive after the accident."

Khu vực này đã bị tuyên bố là bị nhiễm phóng xạ sau vụ tai nạn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error