D
Dicread
Trang chủTừ điểnNnoodle

noodle

mì / suy ngẫm / chơi ngẫu hứng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: noodlesQuá khứ: noodledPhân từ 2: noodledV-ing: noodling

noodle chyếu được dùng để chcác loi mì si nói chung, tmì si vàng, mì go cho đến mì Ý. Trong tiếng Vit, tnày có phm vi bao hàm rt rng, tươngng vi nhiu loi thc phm khác nhau như bún, phở, htiếu hay mì. Khi dch sang tiếng Vit, người dùng cn căn cvào ngcnh cthhoc thành phn ca món ăn để chn ttươngng thay vì chdùng t mt cách máy móc.

Skhác bit vngnghĩa và văn hóa

Trong khi tiếng Anh dùng noodle cho hu hết các loi si, tiếng Vit phân loi rt chi tiết da trên nguyên liu và hình dáng. Ví dụ, nếu văn bn đề cp đến rice noodles, tùy vào hình dáng mà bn nên dch là bún hoc phở thay vì mì gạo để tnhiên hơn. Mt sai lm phbiến là nhm ln gia noodle và pasta. Mc dù chai đều là si, nhưng pasta thường dùng để chcác loi mì kiu Ý làm tbt lúa mì cng (như spaghetti hay penne), trong khi noodle thường gi liên tưởng đến các món mì châu Á.

Đúng: rice noodles $\rightarrow$ bún/phở (tùy món ăn)
Sai: Luôn dch noodle là trong mi trường hp

Cách dùng trong các thành ngvà tiếng lóng

Ngoài nghĩa thc phm, noodle còn xut hin trong mt scm tkhông chính thc để chbnão hoc trí tuệ. Cm tuse your noodle là mt cách nói thân mt, khuyên ai đó hãy suy nghĩ khoc vn dng trí óc để gii quyết vn đề. Đây là cách dùngn dụ, không liên quan đến thc phm.

Ví dụ: Use your noodle! $\rightarrow$ Hãy dùng cái đầu ca bn đi!/Hãy suy nghĩ kỹ đi!

Vmt ngpháp, noodle va là danh từ đếm được (khi nói vmt si mì đơn lẻ) va là danh tkhông đếm được (khi nói vmón mì nói chung). Tuy nhiên, trong hu hết các tình hung giao tiếp thông thường, nó được đối xnhư mt danh tkhông đếm được khi mô tmt ba ăn.

Countable when referring to the individual strands of pasta in a bowl. Uncountable when referring to the food category or the mass of dough as a whole.

Ý nghĩa

Danh từ

Một dải bột hoặc thực phẩm tương tự làm từ bột mì, nước và đôi khi có trứng

I ordered a bowl of beef noodles for lunch.

Ngoại động từsuy ngẫm
[~ someone][~ something]

Suy nghĩ sâu sắc hoặc ám ảnh về điều gì đó trong một thời gian dài

Nội động từchơi ngẫu hứng

Chơi một nhạc cụ theo cách ngẫu hứng, không mục đích hoặc mang tính thử nghiệm

The guitarist just noodled for a while before the song started.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi