D
Dicread
HomeDictionaryNnearest

nearest

gần nhất / thân cận nhất
Tính từ

Tnày nhn mnh vào khong cách ti thiu tuyt đối gia hai đim, cho dù khong cách đó được đo bng mét, phút hay mc độ huyết thng. Nó mang li cm giác mnh mvstin li và tc thi, thường được sdng khi tìm kiếm la chn dtiếp cn nht trong nhng tình hung khn cp.

Khi dùng để nói vgia đình, tnày ám chmt mi liên kết sinh hc trc tiếp hoc mt kết ni pháp lý chính yếu, gi lên mc độ thân mt hoc sự ưu tiên cao hơn so vi các mi quan hxa hơn.

Ý nghĩa

Tính từgần nhất

Gần nhất về khoảng cách không gian hoặc thời gian

Find the nearest gas station.

Hãy tìm trạm xăng gần nhất.

Tính từthân cận nhất

Có mối quan hệ hoặc huyết thống gần gũi nhất

She is the nearest relative to the king.

Cô ấy là người thân cận nhất với nhà vua.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error