D
Dicread
HomeDictionaryNnearest

nearest

gần nhất、thân cận nhất
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnearest nhn mnh vào khong cách ti thiu tuyt đối gia hai đim, bt kkhong cách đó được đo bng mét, phút hay mc độ huyết thng. Tnày mang cm giác mnh mvstin li và tc thi, thường được dùng khi tìm kiếm la chn dtiếp cn nht trong nhng tình hung khn cp. Khi nói vgia đình, tnày ám chmt mi liên kết sinh hc trc tiếp hoc mt kết ni pháp lý chính yếu, cho thy mc độ thân thiết hoc quyn ưu tiên cao hơn so vi các mi quan hxa hơn.

Ý nghĩa

Tính từgần nhất
[something]

Gần nhất về khoảng cách hoặc thời gian

"Find the nearest gas station."

Hãy tìm trạm xăng gần nhất.

Tính từthân cận nhất
[something]

Gần gũi nhất về mối quan hệ hoặc huyết thống

"She is the nearest relative to the king."

Cô ấy là người thân cận nhất với nhà vua.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error