D
Dicread
HomeDictionaryHhumanoid

humanoid

có hình dáng người / sinh vật hình người
Tính từDanh từ

Ý nghĩa

Tính từcó hình dáng người

Giống con người về ngoại hình hoặc đặc điểm

"The robot had a humanoid shape, complete with two arms and two legs."

Con rô-bốt có hình dáng giống người với hai cánh tay và hai chân.

Danh từsinh vật hình người

Một sinh vật, đặc biệt là rô-bốt hoặc người ngoài hành tinh, có hình dáng vật lý giống con người

"The science fiction novel features a race of humanoid beings from another galaxy."

Cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng mô tả một chủng tộc sinh vật hình người đến từ một thiên hà khác.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error