D
Dicread
HomeDictionaryHhumanoid

humanoid

có hình dáng người / sinh vật hình người
Tính từDanh từ

humanoid được sdng chyếu để mô tnhng thc thkhông phi con người nhưng li shu các đặc đim vt lý tương đồng vi con người, chng hn như có hai tay, hai chân, mt cái đầu và thân mình thng đứng. Tnày thường xut hin trong các ngcnh vkhoa hc vin tưởng, rô-bt hc hoc nghiên cu vsinh vt ngoài hành tinh.

Ý nghĩa

Tính từcó hình dáng người

Có vẻ ngoài hoặc đặc điểm giống với con người

The robot had a humanoid shape, complete with two arms and two legs.

Con rô-bốt có hình dáng giống người, với đầy đủ hai tay và hai chân.

Danh từsinh vật hình người

Một rô-bốt hoặc sinh vật được thiết kế để trông giống và hành động như một con người

The science fiction novel features a race of humanoid beings from another galaxy.

Cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng mô tả một chủng tộc sinh vật hình người đến từ một thiên hà khác.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error