humanoid
có hình dáng người / sinh vật hình người
Tính từDanh từ
Ý nghĩa
Tính từcó hình dáng người
Giống con người về ngoại hình hoặc đặc điểm
"The robot had a humanoid shape, complete with two arms and two legs."
Con rô-bốt có hình dáng giống người với hai cánh tay và hai chân.
Danh từsinh vật hình người
Một sinh vật, đặc biệt là rô-bốt hoặc người ngoài hành tinh, có hình dáng vật lý giống con người
"The science fiction novel features a race of humanoid beings from another galaxy."
Cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng mô tả một chủng tộc sinh vật hình người đến từ một thiên hà khác.