D
Dicread
HomeDictionaryHheroic

heroic

anh hùng、dũng cảm、hùng vĩ
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more heroicSo sánh nhất: most heroic

Theroic mang sc nng cm xúc mnh mvshy sinh quên mình và cao quý vmt đạo đức. Nó thường được dùng để mô tnhng hành động vượt xa trách nhim thông thường, nơi mt cá nhân sn sàng mo him mi thvì li ích ca người khác. Tnày gi lên sngưỡng mvà tôn vinh sâu sc, thường gn lin vi nhng nhân vt huyn thoi hoc trong nhng cuc khng hong cc độ. Trong lĩnh vc nghthut hoc kiến trúc, thut ngnày chuyn từ ý nghĩa dũng cm sang cm giác vquy mô và quyn năng áp đảo. Trong ngcnh này, nó mô tmt nlc có chủ đích nhm thhin sc mnh, uy quyn hoc strường tn thông qua nhng kích thước đồ svà hình khi táo bo.

Ý nghĩa

Tính từanh hùng
[something]

Có lòng can đảm hoặc sự dũng cảm phi thường, đặc biệt là khi đối mặt với nguy hiểm

"The firefighters made a heroic effort to save the family."

Các nhân viên cứu hỏa đã nỗ lực anh hùng để cứu gia đình đó.

Tính từhùng vĩ
[something]

Có quy mô hoặc kích thước lớn một cách ấn tượng, vượt xa mức bình thường

"The building was designed with heroic proportions to inspire awe."

Tòa nhà được thiết kế với những tỷ lệ hùng vĩ để tạo ra sự kinh ngạc.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error