D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfurthermost

furthermost

xa nhất
Tính từ

furthermost được sdng để chmt vtrí nmkhong cách xa nht so vi mt đim mc hoc trung tâm cthể. Tnày mang sc thái nhn mnh vào gii hn cui cùng ca mt khong cách vt lý hoc mt phm vi địa lý. Trong tiếng Vit, nó thường được dch là "xa nht", nhưng cn lưu ý rng nó không chỉ đơn thun là sso sánh gia hai đim, mà là đim cc hn trong mt tp hp nhiu đim.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ furthermost vi farthest. Mc dù chai đều có thdch là "xa nht", nhưng có skhác bit tinh tế vcách dùng:

farthest thường được dùng cho khong cách vt lý đo đạc được (ví dụ: quãng đường tthành phnày đến thành phkia).
furthermost thường mang tính mô tvtrí tương đối hoc nhn mnh vào tính cht "ngoài cùng", "xa nht" trong mt cu trúc hoc mt hthng (ví dụ: tin đồn xa nht ca mt đế chế).

Mt sai lm phbiến là nhm ln furthermost vi further (thêm na/xa hơn). Trong khi further thường dùng cho mc độ hoc thi gian (nghĩa bóng), thì furthermost luôn gn lin vi vtrí cc hn.

Ví dminh ha và lưu ý sdng

Đúng: the furthermost outpost (tin đồn xa nht) - dùng để chỉ đim nmrìa ngoài cùng ca mt vùng lãnh thổ.
Sai: the furthermost reason (lý do xa nht) - trong trường hp nói vmc độ hoc lý do, bn phi dùng further hoc furthest, không được dùng furthermost vì tnày chdành cho vtrí vt lý.

Đặc đim ngpháp

furthermost là mt tính từ ở dng cp độ cao nht (superlative). Vì vy, nó thường đi kèm vi mo tthe phía trước để xác định đối tượng duy nht nmvtrí xa nht trong mt nhóm hoc mt khu vc.

Ý nghĩa

Tính từxa nhất

Nằm ở khoảng cách lớn nhất tính từ một điểm bắt đầu hoặc trung tâm

The furthermost outpost of the empire was nearly unreachable.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi