D
Dicread
HomeDictionaryEelectoral

electoral

thuộc về bầu cử、liên quan đến bầu cử
Tính từ

Thut ngnày mang sc thái hành chính và kthut, hu như chỉ được dùng để chbmáy vn hành ca nn dân chủ. Nó mô tcác hthng, quy tc và ranh gii quy định cách thc bphiếu và kim phiếu, thay vì nói vquan đim chính trca chính cácng cviên. Trong khi mt tnhư political đề cp đến lĩnh vc rng ln vchính phvà quyn lc, thì electoral li tp trung cthvào các cơ chế ca hòm phiếu. Tnày thường được sdng trong các bi cnh trang trng như văn bn pháp lut, báo cáo tin tc vthăm dò ý kiến hoc các cuc tho lun hc thut vqun trị.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về bầu cử
[something]

Liên quan đến các cuộc bầu cử hoặc quá trình lựa chọn người đại diện

"The country is reforming its electoral laws to ensure fairness."

Quốc gia này đang cải cách luật bầu cử để đảm bảo tính công bằng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error